お世話になっております
おせわになっております • osewa ni natte orimasu
Cảm ơn vì luôn hỗ trợ, đồng hành cùng chúng tôi
いつもお世話になっております。山田商事の田中です。
Cảm ơn anh/chị luôn hỗ trợ. Tôi là Tanaka từ Yamada Shoji.
おせわになっております • osewa ni natte orimasu
Cảm ơn vì luôn hỗ trợ, đồng hành cùng chúng tôi
いつもお世話になっております。山田商事の田中です。
Cảm ơn anh/chị luôn hỗ trợ. Tôi là Tanaka từ Yamada Shoji.
おつかれさまです • otsukaresama desu
Anh/chị đã vất vả rồi (Lời chào nội bộ công ty với đồng nghiệp, cấp trên).
ごくろうさまです • gokurousama desu
Anh/chị đã vất vả rồi (CHÚ Ý: Chỉ cấp trên nói với cấp dưới, KHÔNG dùng với cấp trên hoặc khách hàng).
かしこまりました • kashikomarimashita
Tôi đã hiểu rõ / Tôi xin tuân lệnh tiếp nhận yêu cầu (Kính ngữ chuẩn thay cho わかりました).
しょうちいたしました • shouchi itashimashita
Tôi đã tiếp nhận và hiểu rõ chỉ đạo / yêu cầu (Dạng khiêm nhường chuẩn).
もうしわけございません • moushiwake gozaimasen
Vô cùng xin lỗi (Kính ngữ trang trọng trong kinh doanh thay cho ごめんなさい / すみません).
おそれいりますが • osoreirimasu ga
Thật vô cùng áy náy / Xin thứ lỗi làm phiền (Mẫu câu đệm クッション言葉 trước khi nhờ vả).
しょうしょうおまちいただけますでしょうか • shoushou omachi itadakemasu deshou ka
Xin quý khách vui lòng chờ trong giây lát được không ạ? (Cách nói lịch sự khi giữ máy/chờ đợi).
あいにくせきをはずしております • ainiku seki wo hazushite orimasu
Rất tiếc hiện tại người đó đang vắng mặt tại bàn làm việc.
ごさしゅうのほどよろしくおねがいいたします • gosashuu no hodo yoroshiku onegai itashimasu
Kính mong quý khách kiểm tra và xem xét tài liệu/tệp đính kèm (Câu kết email kinh doanh).
ごきょうじいただけますとさいわいです • gokyouji itadakemasu to saiwai desu
Rất mong nhận được sự chỉ dẫn / truyền đạt từ quý vị (Dùng trong văn bản / email trang trọng).
とりいそぎおれいまで • toriisogi orei made
Tôi xin phép gửi lời cảm ơn nhanh trước (Dùng cuối email khi cần cảm ơn gấp, sau đó sẽ viết chi tiết).
あいみつもり • aimitsumori
Báo giá so sánh (Lấy báo giá từ nhiều nhà cung cấp khác nhau để so sánh giá và dịch vụ).
まえむきにけんとうさせていただきます • maemuki ni kentou sasete itadakimasu
Chúng tôi xin phép sẽ tích cực xem xét đề xuất này (Lời phản hồi tích cực trong đàm phán).
ぺんでぃんぐにする • pendingu ni suru
Tạm hoãn lại / Treo lại chưa quyết định (Từ tiếng Anh Pending dùng phổ biến trong công sở Nhật).
ほうれんそう • hourensou
Báo cáo (報告) - Liên lạc (連絡) - Thảo luận (相談) (Quy tắc vàng làm việc trong doanh nghiệp Nhật).
しぼうどうき • shibou douki
Lý do / Động lực ứng tuyển (Câu hỏi trọng tâm số 1 trong phỏng vấn xin việc tiếng Nhật).
じこぴーあーる • jiko pii aaru
Tự giới thiệu điểm mạnh bản thân (Tự PR năng lực và kinh nghiệm trong phỏng vấn).
へいしゃ / とうしゃ • heisha / tousha
Công ty chúng tôi (弊社 dùng khi nói với người ngoài, 当社 dùng khi nói nội bộ hoặc họp báo trang trọng).
きしゃ / おんしゃ • kisha / onsha
Quý công ty (貴社 dùng trong văn viết/email, 御社 dùng trong văn nói/gặp trực tiếp/phỏng vấn).
ごぶさたしております • gobusata shite orimasu
Đã lâu không liên lạc
ご無沙汰しております。その後いかがでしょうか。
Đã lâu không liên lạc. Sau đó tình hình thế nào rồi ạ?
サマリー • samarii
Bản tóm tắt (Summary)
長い報告書のサマリーを一枚にまとめました。
Tôi đã tóm tắt báo cáo dài thành một trang summary.
プレスリリース • puresu ririisu
Thông cáo báo chí (Press Release)
新商品の発売日に合わせて、プレスリリースを配信しました。
Chúng tôi đã phát hành thông cáo báo chí vào đúng dịp ra mắt sản phẩm mới.
いっせい • issei
Đồng loạt, cùng một lúc, đồng thời
全社員に一斉メールを送りました。
Tôi đã gửi email đồng loạt cho toàn thể nhân viên.
ふてきせつ • futekisetsu
Không phù hợp, không thích hợp
不適切な表現があったため、メールを送る前に修正しました。
Vì có cách diễn đạt không phù hợp, tôi đã sửa trước khi gửi email.
いじょう • ijou
Xin hết (kết thư) / trở lên
本日の共有事項は以上です。ご質問があればお知らせください。
Các mục chia sẻ hôm nay xin hết. Nếu có câu hỏi, vui lòng cho tôi biết.
なにとぞ • nanitozo
Rất mong / Kính mong (Trang trọng)
何卒よろしくお願い申し上げます。
Kính mong quý vị giúp đỡ.
さっし • sasshi
Sách mỏng, tập tài liệu, booklet
会社案内の冊子を来場者に配布しました。
Chúng tôi đã phát tập sách giới thiệu công ty cho khách tham dự.
うつし • utsushi
Bản sao (Copy tài liệu)
本人確認書類の写しを、申請書に添付してください。
Vui lòng đính kèm bản sao giấy tờ xác minh danh tính vào đơn đăng ký.
さんじょうする • sanjou suru
Đến thăm / Đến nơi của quý khách (Khiêm nhường ngữ)
明日の午後、貴社へ参上いたします。
Chiều mai tôi sẽ đến quý công ty.
かくい • kakui
Các vị / Kính gửi các quý vị (Dùng cho nhiều người)
関係者各位
Kính gửi các bên liên quan.
かいらん • kairan
Luân chuyển tài liệu để nhiều người xem lần lượt
この書類を部署内で回覧してください。
Vui lòng chuyển tài liệu này lần lượt cho mọi người trong bộ phận xem.
しつねん • shitsunen
Đãng trí, sơ suất quên mất (Khiêm tốn trang trọng)
返信を失念しており、申し訳ございません。
Tôi xin lỗi vì đã sơ suất quên phản hồi.
こうじん • koujin
Vô cùng vinh hạnh / Cực kỳ biết ơn (Rất trang trọng)
ご返信いただけますと幸甚に存じます。
Nếu nhận được phản hồi từ quý vị thì tôi vô cùng cảm kích.
おんちゅう • onchuu
Kính gửi (Chỉ dùng cho cơ quan, công ty, tổ chức, phòng ban)
株式会社ABC御中
Kính gửi Công ty Cổ phần ABC
きょうしゅく • kyoushuku
Áy náy, lấy làm ngại, xin lỗi vì đã làm phiền
お忙しいところ恐縮ですが、ご確認をお願いいたします。
Thật ngại khi làm phiền anh/chị lúc đang bận, nhưng xin vui lòng xác nhận giúp.
はいけい • haikei
Kính gửi (Lời mở đầu thư trang trọng, luôn đi kèm 敬具 ở cuối)
拝啓で正式な手紙を書き始める。
Bắt đầu một bức thư trang trọng bằng 拝啓.
はいふく • haifuku
Kính phúc đáp (Lời mở đầu thư trả lời cho thư đã nhận)
拝復を使って返信文を書き始める。
Bắt đầu thư trả lời bằng 拝復.