Cấp Tốc BJT Workbook.xlsxBusiness Japanese · Vocabulary · Grammar · Listening
Phát triển kỹ năng gõ nhanh và ghi nhớ từ vựng hiệu quả
Tiến độ học tập:
0/20 (0%)
Tích lũy: 0 XP
Chủ đề:
Chế độ luyện:
Mục tiêu ngày0/50
Đến hạn0Yếu0Đang học0Thuộc0
D2
|
fx
=VOCAB_BJT(Kanji: "議員", Reading: "ぎいん", Meaning: "Nghị sĩ, đại biểu quốc hội", POS: "Danh từ (名詞)")
AI luyện đặt câuDùng 議員 [ぎいん] - Nghị sĩ, đại biểu quốc hội
| A | B | D | E | F | J | K | I |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Kanji (Từ vựng) | Nhập Cách đọc (Hiragana) | Ý nghĩa (Meaning) | Từ loại | Câu ví dụ (Nhật) | Câu ví dụ (Việt) | Trạng thái |
| 1 | 議員 | Nghị sĩ, đại biểu quốc hội | Danh từ (名詞) | 彼は議員である。 | Tôi sẽ xác nhận về “Nghị sĩ, đại biểu quốc hội”. | Chờ nhập | |
| 2 | 候補 | Ứng cử viên, ứng cử | Danh từ (名詞) | 彼は立候補した。 | Tôi sẽ xác nhận về “Ứng cử viên, ứng cử”. | Chờ nhập | |
| 3 | コード | Dây (điện), mã, đoạn mã | Từ ngoại lai Katakana (カタカナ語) | 製品コードは何ですか? | Tôi sẽ xác nhận về “Dây (điện), mã, đoạn mã”. | Chờ nhập | |
| 4 | 建築 | Kiến trúc, xây dựng | Danh từ (名詞) | 建築資材は今高い。 | Tôi sẽ xác nhận về “Kiến trúc, xây dựng”. | Chờ nhập | |
| 5 | 製造 | Chế tạo, sản xuất | Danh động từ (サ変名詞) | その工場は玩具を製造している。 | Tôi sẽ xác nhận về “Chế tạo, sản xuất”. | Chờ nhập | |
| 6 | コーチ | Huấn luyện viên; cố vấn | Từ ngoại lai Katakana (カタカナ語) | コーチでした。 | Tôi sẽ xác nhận về “Huấn luyện viên; cố vấn”. | Chờ nhập | |
| 7 | サイン | Chữ ký, dấu hiệu, tín hiệu | Từ ngoại lai Katakana (カタカナ語) | ここでサインして。 | Tôi sẽ xác nhận về “Chữ ký, dấu hiệu, tín hiệu”. | Chờ nhập | |
| 8 | プラン | Kế hoạch, dự án | Từ ngoại lai Katakana (カタカナ語) | 週末のプランは? | Tôi sẽ xác nhận về “Kế hoạch, dự án”. | Chờ nhập | |
| 9 | 委員 | Ủy viên, thành viên hội đồng | Danh từ (名詞) | 彼は委員会の委員だ。 | Tôi sẽ xác nhận về “Ủy viên, thành viên hội đồng”. | Chờ nhập | |
| 10 | 管理 | Quản lý, điều hành | Danh động từ (サ変名詞) | 私は管理者だ。 | Tôi sẽ xác nhận về “Quản lý, điều hành”. | Chờ nhập | |
| 11 | 検討 | Xem xét, cân nhắc, thảo luận | Danh động từ (サ変名詞) | 検討中です。 | Tôi sẽ xác nhận về “Xem xét, cân nhắc, thảo luận”. | Chờ nhập | |
| 12 | 現場 | Hiện trường, nơi làm việc thực tế, công trường | Danh từ (名詞) | 現場へと走った。 | Tôi sẽ xác nhận về “Hiện trường, nơi làm việc thực tế, công trường”. | Chờ nhập | |
| 13 | 作業 | Công việc, thao tác, hoạt động lao động | Danh động từ (サ変名詞) | 彼らが作業を終えた。 | Tôi sẽ xác nhận về “Công việc, thao tác, hoạt động lao động”. | Chờ nhập | |
| 14 | 実施 | Thực hiện, tiến hành | Danh động từ (サ変名詞) | その計画は実施された。 | Tôi sẽ xác nhận về “Thực hiện, tiến hành”. | Chờ nhập | |
| 15 | 就く | Nắm giữ, đảm nhận (chức vụ/vị trí); Chìm vào (trạng thái) | Động từ (動詞) | この国で仕事に就くのは難しいよ。 | Tôi sẽ xác nhận về “Nắm giữ, đảm nhận (chức vụ/vị trí); Chìm vào (trạng thái)”. | Chờ nhập | |
| 16 | 修正 | Sửa đổi, chỉnh sửa | Danh động từ (サ変名詞) | 修正しました。 | Tôi sẽ xác nhận về “Sửa đổi, chỉnh sửa”. | Chờ nhập | |
| 17 | 処理 | Xử lý, giải quyết (công việc, vấn đề) | Danh động từ (サ変名詞) | すぐに処理します。 | Tôi sẽ xác nhận về “Xử lý, giải quyết (công việc, vấn đề)”. | Chờ nhập | |
| 18 | 署名 | Chữ ký, sự ký tên | Danh từ (名詞) | 私は書類に署名した。 | Tôi sẽ xác nhận về “Chữ ký, sự ký tên”. | Chờ nhập | |
| 19 | 推薦 | Giới thiệu, tiến cử (ai đó hoặc cái gì đó) | Danh động từ (サ変名詞) | 推薦とればよかった。 | Tôi sẽ xác nhận về “Giới thiệu, tiến cử (ai đó hoặc cái gì đó)”. | Chờ nhập | |
| 20 | 操作 | Thao tác, vận hành | Danh động từ (サ変名詞) | 彼は新しい機械を操作した。 | Tôi sẽ xác nhận về “Thao tác, vận hành”. | Chờ nhập |