Cấp Tốc N2 Typing Sheet.xlsxN2 Vocabulary & Kanji
Phát triển kỹ năng gõ nhanh và ghi nhớ từ vựng hiệu quả
Tiến độ học tập:
0/20 (0%)
Tích lũy: 0 XP
Chủ đề:
Chế độ luyện:
Mục tiêu ngày0/50
Đến hạn0Yếu0Đang học0Thuộc0
D2
|
fx
=VOCAB_N2(Kanji: "騒々しい", Reading: "そうぞうしい", Meaning: "Ồn ào, náo nhiệt, ồn ĩ", POS: "Tính từ (形容詞)", Synonyms: "うるさい, 騒がしい", Antonyms: "静か")
AI luyện đặt câuDùng 騒々しい [そうぞうしい] - Ồn ào, náo nhiệt, ồn ĩ
| A | B | D | E | F | G | H | I |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Kanji (Từ vựng) | Nhập Cách đọc (Hiragana) | Ý nghĩa (Meaning) | Từ loại | Đồng nghĩa | Trái nghĩa | Trạng thái |
| 1 | 騒々しい | Ồn ào, náo nhiệt, ồn ĩ | Tính từ (形容詞) | うるさい,騒がしい | 静か | Chờ nhập | |
| 2 | 慌ただしい | Vội vã, tất bật, cuống cuồng | Tính từ (形容詞) | 慌てる,急ぐ | のんびり,ゆったり | Chờ nhập | |
| 3 | そそっかしい | Cẩu thả, hấp tấp, thiếu cẩn thận | Tính từ (形容詞) | 不注意な,軽率な | 慎重な,几帳面な | Chờ nhập | |
| 4 | ばかばかしい | Vô lý, ngớ ngẩn, nực cười | Tính từ (形容詞) | おかしな,馬鹿げた | 理にかなった,妥当な | Chờ nhập | |
| 5 | ずうずうしい | Mặt dày, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ | Tính từ (形容詞) | 厚かましい,無遠慮 | 恥じらい,慎み深い | Chờ nhập | |
| 6 | 憎らしい | Đáng ghét, ghen tị, đố kỵ | Tính từ (形容詞) | 憎む,妬ましい | 愛おしい,羨ましい | Chờ nhập | |
| 7 | 憎い | Ghét, căm ghét, oán hận | Tính từ (形容詞) | 嫌う,憎しむ | 愛する,好く | Chờ nhập | |
| 8 | ずるい | lừa dối, gian lận, không công bằng | Tính từ (形容詞) | 不誠実な,不正な | 正直な,公平な | Chờ nhập | |
| 9 | 険しい | Hiểm trở, dốc đứng; Nghiêm khắc, khắt khe | Tính từ (形容詞) | 険悪な,厳しい | 平坦な,緩やかな | Chờ nhập | |
| 10 | 面倒くさい | Phiền phức, rắc rối, gây khó chịu | Tính từ (形容詞) | 厄介(やっかい) | 簡単(かんたん) | Chờ nhập | |
| 11 | しつこい | Bám víu, dai dẳng; đậm đặc (vị, màu, mùi); khó chịu vì sự lặp lại quá mức | Tính từ (形容詞) | 執拗な,粘着質な | あっさりした,すっきりした | Chờ nhập | |
| 12 | くどい | Dài dòng, lặp đi lặp lại; đậm đặc (vị, màu sắc); lòe loẹt | Tính từ (形容詞) | 冗長な,濃すぎる | 簡潔な,薄い | Chờ nhập | |
| 13 | 煙い | khó chịu vì khói, cay mắt do khói | Tính từ (形容詞) | 煙たい | - | Chờ nhập | |
| 14 | きつい | Nặng, gay gắt, khắt khe; (quần áo) chật, (công việc) nặng nhọc | Tính từ (形容詞) | 厳しい,過酷な | 緩い,ゆるい | Chờ nhập | |
| 15 | 緩い | Lỏng lẻo, không chặt chẽ; Thoai thoải (địa hình); Nhẹ nhàng, ít nghiêm ngặt | Tính từ (形容詞) | だらしない,だるい | きつい,厳しい | Chờ nhập | |
| 16 | 鈍い | Chậm chạp, đờ đẫn, cùn; thiếu nhạy bén | Tính từ (形容詞) | 鈍感な,ぼんやりした | 鋭い,敏感な | Chờ nhập | |
| 17 | 鋭い | Sắc bén, sắc sảo, tinh tế | Tính từ (形容詞) | 鋭敏な,尖った | 鈍い,ぼんやりした | Chờ nhập | |
| 18 | 惜しい | Đáng tiếc, tiếc nuối; thiếu một chút nữa thì đạt được | Tính từ (形容詞) | 残念な,もったいない | 素晴らしい,満足のいく | Chờ nhập | |
| 19 | 思いがけない | Ngoài dự kiến, bất ngờ | Tính từ (形容詞) | 予期せぬ,思わぬ | 予想された,当然な | Chờ nhập | |
| 20 | 何気ない | Vô tình, không chủ đích, tự nhiên đến mức không để ý | Tính từ (形容詞) | 無意識に,自然と | 意図的に,わざと | Chờ nhập |