Cấp Tốc N3 Typing Sheet.xlsxN3 Vocabulary & Kanji
Phát triển kỹ năng gõ nhanh và ghi nhớ từ vựng hiệu quả
Tiến độ học tập:
0/20 (0%)
Tích lũy: 0 XP
Chủ đề:
Chế độ luyện:
Mục tiêu ngày0/50
Đến hạn0Yếu0Đang học0Thuộc0
D2
|
fx
=VOCAB_N3(Kanji: "除く", Reading: "のぞく", Meaning: "loại bỏ, trừ ra, ngoại trừ", POS: "Từ vựng N3 • Hành động thường ngày #1")
AI luyện đặt câuDùng 除く [のぞく] - loại bỏ, trừ ra, ngoại trừ
| A | B | D | E | F | J | K | I |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Kanji (Từ vựng) | Nhập Cách đọc (Hiragana) | Ý nghĩa (Meaning) | Từ loại | Câu ví dụ (Nhật) | Câu ví dụ (Việt) | Trạng thái |
| 1 | 除く | loại bỏ, trừ ra, ngoại trừ | Hành động thường ngày | 一部を除いて、全て良かったです。 | Mọi thứ đều tốt, ngoại trừ một phần. | Chờ nhập | |
| 2 | 備える | trang bị, chuẩn bị cho, lắp đặt | Hành động thường ngày | 地震に備えて、防災グッズを用意しています。 | Chúng tôi đang chuẩn bị đồ dùng phòng chống thiên tai để phòng động đất. | Chờ nhập | |
| 3 | 刈る | cắt (tóc), cắt cỏ, thu hoạch | Hành động thường ngày | 来週、美容院で髪を刈りに行きます。 | Tuần tới tôi đi tiệm cắt tóc. | Chờ nhập | |
| 4 | 去る | rời đi, bỏ đi | Hành động thường ngày | 彼は昨年、この会社を去りました。 | Anh ấy đã rời công ty này vào năm ngoái. | Chờ nhập | |
| 5 | 活動 | hoạt động | Hành động thường ngày | 週末は地域のボランティア活動に参加します。 | Cuối tuần tôi tham gia hoạt động tình nguyện của khu vực. | Chờ nhập | |
| 6 | 浴びる | tắm, tắm nắng, vòi sen | Hành động thường ngày | 毎朝シャワーを浴びてから出かけます。 | Mỗi sáng tôi tắm vòi sen rồi ra ngoài. | Chờ nhập | |
| 7 | 回す | xoay, quay | Hành động thường ngày | 恐れ入りますが、担当に電話を回していただけますか。 | Xin lỗi, bạn có thể chuyển cuộc gọi cho người phụ trách được không? | Chờ nhập | |
| 8 | 指す | chỉ, giương (ô, dù), chơi (cờ) | Hành động thường ngày | 道を尋ねたら、親切に方向を指してくれました。 | Khi tôi hỏi đường, họ đã chỉ hướng một cách tử tế. | Chờ nhập | |
| 9 | 結ぶ | buộc, trói, kết nối | Hành động thường ngày | 靴紐をしっかり結びました。 | Tôi đã buộc chặt dây giày. | Chờ nhập | |
| 10 | 選択 | sự lựa chọn, lựa chọn | Hành động thường ngày | 将来の選択はとても重要です。 | Việc lựa chọn tương lai rất quan trọng. | Chờ nhập | |
| 11 | 釣 | câu cá | Hành động thường ngày | 週末は家族と釣りに行きました。 | Cuối tuần tôi đi câu cá với gia đình. | Chờ nhập | |
| 12 | 泳ぎ | bơi lội | Hành động thường ngày | 夏になったら、プールへ泳ぎに行きたいです。 | Hè đến, tôi muốn đi bơi ở hồ bơi. | Chờ nhập | |
| 13 | スケート | trượt băng, giày trượt băng | Hành động thường ngày | 冬に友達とスケートをしました。 | Mùa đông tôi đã trượt băng với bạn bè. | Chờ nhập | |
| 14 | 留める | cài, tắt, giữ lại | Hành động thường ngày | 髪が長いので、ピンで留めました。 | Tóc dài nên tôi đã kẹp bằng kẹp tóc. | Chờ nhập | |
| 15 | 通す | cho qua, bỏ qua, tiếp tục | Hành động thường ngày | このトンネルを通すと、時間が短縮できます。 | Nếu đi qua đường hầm này, có thể rút ngắn thời gian. | Chờ nhập | |
| 16 | 避ける | tránh, né tránh | Hành động thường ngày | 通勤時間の渋滞を避けるために、早めに出ます。 | Tôi ra ngoài sớm để tránh tắc đường vào giờ đi làm. | Chờ nhập | |
| 17 | 暮らし | cuộc sống, sinh kế, hoàn cảnh | Hành động thường ngày | 東京での一人暮らしは大変です。 | Sống một mình ở Tokyo rất vất vả. | Chờ nhập | |
| 18 | 家事 | việc nhà, việc nội trợ | Hành động thường ngày | 毎日、家事をこなすのは大変です。 | Việc làm việc nhà mỗi ngày rất vất vả. | Chờ nhập | |
| 19 | 向ける | hướng về, chỉ về | Hành động thường ngày | カメラを窓の方に向けて写真を撮りました。 | Tôi hướng máy ảnh về phía cửa sổ và chụp ảnh. | Chờ nhập | |
| 20 | 方法 | phương pháp, cách thức | Hành động thường ngày | この問題の解決方法を探しています。 | Tôi đang tìm phương pháp giải quyết vấn đề này. | Chờ nhập |