Cấp Tốc N4 Typing Sheet.xlsxN4 Vocabulary & Kanji
Phát triển kỹ năng gõ nhanh và ghi nhớ từ vựng hiệu quả
Tiến độ học tập:
0/15 (0%)
Tích lũy: 0 XP
Chủ đề:
Chế độ luyện:
Mục tiêu ngày0/50
Đến hạn0Yếu0Đang học0Thuộc0
D2
|
fx
=VOCAB_N4(Kanji: "祖母", Reading: "そぼ", Meaning: "bà (của mình)", POS: "Từ vựng N4 • Gia đình/Quan hệ")
AI luyện đặt câuDùng 祖母 [そぼ] - bà (của mình)
| A | B | D | E | F | J | K | I |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Kanji (Từ vựng) | Nhập Cách đọc (Hiragana) | Ý nghĩa (Meaning) | Từ loại | Câu ví dụ (Nhật) | Câu ví dụ (Việt) | Trạng thái |
| 1 | 祖母 | bà (của mình) | Gia đình/Quan hệ | 祖母は週に一度習い事をしています。 | Bà tôi học một môn học một lần một tuần. | Chờ nhập | |
| 2 | 祖父 | ông (của mình) | Gia đình/Quan hệ | 祖父は毎日庭の手入れをしています。 | Ông tôi chăm sóc vườn mỗi ngày. | Chờ nhập | |
| 3 | 妻 | vợ (khiêm nhường) | Gia đình/Quan hệ | こちらは私の妻です。 | Đây là vợ tôi. | Chờ nhập | |
| 4 | 家内 | nội trợ, vợ (khiêm nhường) | Gia đình/Quan hệ | 家内は今、家にいます。 | Vợ tôi hiện đang ở nhà. | Chờ nhập | |
| 5 | 御主人 | chồng của bạn (kính trọng) | Gia đình/Quan hệ | 御主人はどんなお仕事をされていますか。 | Chồng bạn làm nghề gì? | Chờ nhập | |
| 6 | 親 | cha mẹ | Gia đình/Quan hệ | 親に電話しなければなりません。 | Tôi phải gọi điện cho bố mẹ. | Chờ nhập | |
| 7 | 夫 | chồng | Gia đình/Quan hệ | 私の夫は会社員です。 | Chồng tôi là một nhân viên công ty. | Chờ nhập | |
| 8 | 娘 | con gái (khiêm nhường) | Gia đình/Quan hệ | 私の娘は春から大学生です。 | Con gái tôi sẽ là sinh viên đại học từ mùa xuân. | Chờ nhập | |
| 9 | 息子 | con trai (khiêm nhường) | Gia đình/Quan hệ | 息子はサッカーが大好きです。 | Con trai tôi rất thích bóng đá. | Chờ nhập | |
| 10 | 手伝う | giúp đỡ, hỗ trợ | Gia đình/Quan hệ | 少しお手伝いしましょうか。 | Tôi giúp bạn một chút nhé? | Chờ nhập | |
| 11 | くれる | cho (người khác cho mình) | Gia đình/Quan hệ | 先生が本をくれました。 | Thầy giáo đã tặng tôi một quyển sách. | Chờ nhập | |
| 12 | いじめる | trêu chọc, bắt nạt | Gia đình/Quan hệ | 弱い人をいじめてはいけません。 | Không được bắt nạt người yếu thế. | Chờ nhập | |
| 13 | けんか | cãi nhau, đánh nhau | Gia đình/Quan hệ | 兄弟でけんかばかりしています。 | Anh em tôi cứ cãi nhau suốt. | Chờ nhập | |
| 14 | 贈り物 | quà tặng | Gia đình/Quan hệ | 誕生日の贈り物を探しています。 | Tôi đang tìm quà sinh nhật. | Chờ nhập | |
| 15 | 関係 | quan hệ | Gia đình/Quan hệ | これは私には関係ありません。 | Cái này không liên quan đến tôi. | Chờ nhập |