Cấp Tốc N5 Typing Sheet.xlsxN5 Vocabulary & Kanji
Phát triển kỹ năng gõ nhanh và ghi nhớ từ vựng hiệu quả
Tiến độ học tập:
0/20 (0%)
Tích lũy: 0 XP
Chủ đề:
Chế độ luyện:
Mục tiêu ngày0/50
Đến hạn0Yếu0Đang học0Thuộc0
D2
|
fx
=VOCAB_N5(Kanji: "毎朝", Reading: "まいあさ", Meaning: "mỗi sáng", POS: "Từ vựng N5 • Thời gian #1")
AI luyện đặt câuDùng 毎朝 [まいあさ] - mỗi sáng
| A | B | D | E | F | J | K | I |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Kanji (Từ vựng) | Nhập Cách đọc (Hiragana) | Ý nghĩa (Meaning) | Từ loại | Câu ví dụ (Nhật) | Câu ví dụ (Việt) | Trạng thái |
| 1 | 毎朝 | mỗi sáng | Thời gian | 毎朝コーヒーを飲みます。 | Mỗi sáng tôi uống cà phê. | Chờ nhập | |
| 2 | 一月 | một tháng | Thời gian | 一月ぐらいかかります。 | Mất khoảng một tháng. | Chờ nhập | |
| 3 | 六日 | sáu ngày, ngày sáu của tháng | Thời gian | 六日に会議があります。 | Có cuộc họp vào ngày mùng 6. | Chờ nhập | |
| 4 | 年 | năm | Thời gian | もうすぐ年が明けますね。 | Sắp đến Giao thừa rồi nhỉ. | Chờ nhập | |
| 5 | 時々 | thỉnh thoảng, đôi khi | Thời gian | 時々カフェに行きます。 | Thỉnh thoảng tôi đi quán cà phê. | Chờ nhập | |
| 6 | 毎月 | mỗi tháng | Thời gian | 毎月会議があります。 | Mỗi tháng đều có cuộc họp. | Chờ nhập | |
| 7 | 今年 | năm nay | Thời gian | 今年はとても忙しいです。 | Năm nay rất bận rộn. | Chờ nhập | |
| 8 | 毎週 | mỗi tuần | Thời gian | 毎週ジムに行きます。 | Mỗi tuần tôi đi tập gym. | Chờ nhập | |
| 9 | いつも | luôn luôn, lúc nào cũng | Thời gian | いつも元気ですね。 | Lúc nào bạn cũng khỏe khoắn nhỉ. | Chờ nhập | |
| 10 | 夕方 | buổi tối | Thời gian | 夕方に買い物に行きます。 | Buổi tối tôi đi mua sắm. | Chờ nhập | |
| 11 | 休み | nghỉ, ngày nghỉ | Thời gian | 今日は休みです。 | Hôm nay là ngày nghỉ. | Chờ nhập | |
| 12 | 時間 | thời gian | Thời gian | 時間がありますか? | Bạn có thời gian không? | Chờ nhập | |
| 13 | 一日 | một ngày | Thời gian | 一日でできますか? | Có thể làm xong trong một ngày không? | Chờ nhập | |
| 14 | 来週 | tuần tới | Thời gian | 来週旅行に行きます。 | Tuần tới tôi sẽ đi du lịch. | Chờ nhập | |
| 15 | さ来年 | năm sau nữa | Thời gian | さ来年オリンピックがあります。 | Năm sau nữa sẽ có Olympic. | Chờ nhập | |
| 16 | 今日 | hôm nay | Thời gian | 今日はいい天気ですね。 | Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ. | Chờ nhập | |
| 17 | 今朝 | sáng nay | Thời gian | 今朝パンを食べました。 | Sáng nay tôi đã ăn bánh mì. | Chờ nhập | |
| 18 | 晩 | tối | Thời gian | 今晩ごはんを食べましょう。 | Tối nay chúng ta cùng ăn cơm nhé. | Chờ nhập | |
| 19 | 木曜日 | Thứ Năm | Thời gian | 木曜日は忙しいです。 | Thứ Năm thì bận rộn. | Chờ nhập | |
| 20 | 一昨年 | năm kia, năm ngoái nữa | Thời gian | 一昨年に日本へ来ました。 | Năm kia tôi đã đến Nhật Bản. | Chờ nhập |