Cấp Tốc N5 Typing Sheet.xlsx

Chủ đề:
Chế độ luyện:
Mục tiêu ngày0/50
D2
|
fx
=VOCAB_N5(Kanji: "毎朝", Reading: "まいあさ", Meaning: "mỗi sáng", POS: "Từ vựng N5 • Thời gian #1")
AI luyện đặt câuDùng 毎朝 [まいあさ] - mỗi sáng
ABDEFJKI
STTKanji (Từ vựng)Nhập Cách đọc (Hiragana)Ý nghĩa (Meaning)Từ loạiCâu ví dụ (Nhật)Câu ví dụ (Việt)Trạng thái
1
毎朝
mỗi sáng
Thời gian毎朝コーヒーを飲みます。Mỗi sáng tôi uống cà phê.Chờ nhập
2
一月
một tháng
Thời gian一月ぐらいかかります。Mất khoảng một tháng.Chờ nhập
3
六日
sáu ngày, ngày sáu của tháng
Thời gian六日に会議があります。Có cuộc họp vào ngày mùng 6.Chờ nhập
4
năm
Thời gianもうすぐ年が明けますね。Sắp đến Giao thừa rồi nhỉ.Chờ nhập
5
時々
thỉnh thoảng, đôi khi
Thời gian時々カフェに行きます。Thỉnh thoảng tôi đi quán cà phê.Chờ nhập
6
毎月
mỗi tháng
Thời gian毎月会議があります。Mỗi tháng đều có cuộc họp.Chờ nhập
7
今年
năm nay
Thời gian今年はとても忙しいです。Năm nay rất bận rộn.Chờ nhập
8
毎週
mỗi tuần
Thời gian毎週ジムに行きます。Mỗi tuần tôi đi tập gym.Chờ nhập
9
いつも
luôn luôn, lúc nào cũng
Thời gianいつも元気ですね。Lúc nào bạn cũng khỏe khoắn nhỉ.Chờ nhập
10
夕方
buổi tối
Thời gian夕方に買い物に行きます。Buổi tối tôi đi mua sắm.Chờ nhập
11
休み
nghỉ, ngày nghỉ
Thời gian今日は休みです。Hôm nay là ngày nghỉ.Chờ nhập
12
時間
thời gian
Thời gian時間がありますか?Bạn có thời gian không?Chờ nhập
13
一日
một ngày
Thời gian一日でできますか?Có thể làm xong trong một ngày không?Chờ nhập
14
来週
tuần tới
Thời gian来週旅行に行きます。Tuần tới tôi sẽ đi du lịch.Chờ nhập
15
さ来年
năm sau nữa
Thời gianさ来年オリンピックがあります。Năm sau nữa sẽ có Olympic.Chờ nhập
16
今日
hôm nay
Thời gian今日はいい天気ですね。Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ.Chờ nhập
17
今朝
sáng nay
Thời gian今朝パンを食べました。Sáng nay tôi đã ăn bánh mì.Chờ nhập
18
tối
Thời gian今晩ごはんを食べましょう。Tối nay chúng ta cùng ăn cơm nhé.Chờ nhập
19
木曜日
Thứ Năm
Thời gian木曜日は忙しいです。Thứ Năm thì bận rộn.Chờ nhập
20
一昨年
năm kia, năm ngoái nữa
Thời gian一昨年に日本へ来ました。Năm kia tôi đã đến Nhật Bản.Chờ nhập