English 600 Essential Words Trainer.xlsxEnglish Vocabulary
Phát triển kỹ năng gõ nhanh và ghi nhớ từ vựng hiệu quả
Tiến độ học tập:
0/12 (0%)
Tích lũy: 0 XP
Chủ đề:
Chế độ luyện:
Mục tiêu ngày0/50
Đến hạn0Yếu0Đang học0Thuộc0
E2
fx
=TOEIC_600_WORD(Word: "basis", Type: "n.", Meaning: "Nền tảng, cơ sở, căn cứ" )
AI luyện đặt câuDùng basis [/'beisis/] - Nền tảng, cơ sở, căn cứ
| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Từ loại | Phiên âm | Nhập Từ tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt | Định nghĩa tiếng Anh | Ảnh minh họa | Câu ví dụ (Anh) | Dịch nghĩa ví dụ | Trạng thái |
| 1 | basis | n. | /'beisis/ | Nền tảng, cơ sở, căn cứ | the reason why people take a particular action | The manager didn't have any basis for firing the employee. | Người trưởng phòng không có bất kỳ cơ sở nào cho việc sa thải người nhân viên. | Chờ nhập | ||
| 2 | benefit | n. | /'benifit/ | Lợi ích | an advantage that something gives you | The discovery of oil brought many benefits to the country. | Việc phát hiện ra dầu hỏa mang đến nhiều lợi ích cho đất nước đó. | Chờ nhập | ||
| 3 | compensate | v. | /'kɔmpenseit/ | Bù, đền bù, bồi thường | to provide something good to balance or reduce the bad effects of damage, loss | If you are injured in a traffic accident, you can be compensated for your losses. | Nếu bạn bị thương trong một tai nạn giao thông, bạn có thể được bồi thường mọi thiệt hại. | Chờ nhập | ||
| 4 | delicately | adv. | /ˈdelɪkət/ | ‹một cách› tinh vi, tế nhị, lịch thiệp | easily damaged or broken | The manager delicately asked about the health of his client. | Người trưởng phòng tế nhị hỏi thăm sức khỏe khách hàng của anh ta. | Chờ nhập | ||
| 5 | eligible | adj. | /ˈɛlɪdʒɪb(ə)l/ | Thích hợp, đủ tư cách, đủ tiêu chuẩn; có thể chọn được | able to practicipate in something, qualified | Who is eligible to become president? | Ai sẽ đủ tiêu chuẩn để trở thành tổng thống? | Chờ nhập | ||
| 6 | flexibly | adv. | /ˈfleksəbl/ | ‹một cách› mềm dẻo, linh hoạt, linh động | able to change to suit new conditions or situations | My manager thinks flexibly, enabling herself to solve many sticky problems. | Trưởng phòng của tôi suy nghĩ linh hoạt, cho phép bà tự giải quyết nhiều vấn đề khó chịu. | Chờ nhập | ||
| 7 | negotiate | v. | /ni'gouʃieit/ | Thương lượng, đàm phán, điều đình | to try to reach an agreement by formal discussion | You must know what you want and what you can accept when you negotiate a salary. | Anh phải biết mình muốn gì và mình có thể chấp nhận gì khi thương lượng về lương bổng. | Chờ nhập | ||
| 8 | retire | v. | /ri'taiə/ | Nghỉ hưu | to stop doing your job, especially because you have reached a particular age | She was forced to retire early from teaching because of ill health. | Cô bị buộc phải nghỉ hưu sớm trong việc giảng dạy vì lý do sức khỏe. | Chờ nhập | ||
| 9 | vested | adj. | /'vestid/ | Được trao, được ban | to give somebody the legal right or power to do something | The day that Ms. Weng became fully vested in the retirement plan, she gave her two weeks' notice. | Ngày mà bà Weng được trao đầy đủ kế hoạch nghỉ hưu, bà đã nhận thông báo trước 2 tuần. | Chờ nhập | ||
| 10 | wage | n. | /weidʤ/ | Tiền công, tiền lương (thường trả theo giờ) | a regular amount of money that you earn, usually every week, for work | Hourly wages have increase by 20 percent over the last two years. | Tiền công theo giờ đã tăng 20% qua 2 năm vừa rồi. | Chờ nhập | ||
| 11 | be aware of | v. | /bi: ə'weə əv/ | Am hiểu, biết | to be conscious of | Are you aware of the new employee's past work history? | Anh có biết về lịch sử làm việc trước đây của người nhân viên mới không? | Chờ nhập | ||
| 12 | raise | v. | /reiz/ | Nâng lên, đưa lên | n: an increase in salary; v: to move up | The government plans to raise taxes. | Chính phủ đang có kế hoạch tăng mức thuế. | Chờ nhập |